Trả lời nhanh: nhà chật, cần dễ tìm đồ thì chọn tủ đông đứng: từ khoảng 200 lít trở lên, tủ đứng chỉ chiếm khoảng 50–60% diện tích sàn so với tủ nằm cùng dung tích. Cần trữ đồ cồng kềnh, muốn giá thấp hơn hoặc muốn có máy nén Inverter thì chọn tủ đông nằm. Ở cỡ 100 lít, hai kiểu chiếm diện tích và có giá gần như nhau.
Lê Trường Sơn, bán tủ mát, tủ đông từ 2017, cung cấp cho siêu thị, nhà hàng từ 2022. Cập nhật 03/10/2026.
1. So sánh từng cặp tủ đứng – tủ nằm cùng hãng, cùng cỡ
Số liệu kích thước, công suất theo thông số hãng; giá tự cập nhật theo trang sản phẩm.
| Cặp so sánh | Tủ đứng | Tủ nằm |
|---|---|---|
| Hòa Phát ~100 lít | HPF-UAH6106 (106 lít) 546 × 568 × 963 mm Giá 4.150.000đ | HPF-AN6107 (107 lít) 564 × 590 × 870 mm Giá 4.220.000đ |
| Hòa Phát ~200–250 lít | HPF-UAH6208 (208 lít) 546 × 568 × 1499 mm Giá 5.850.000đ | HPF-AD6252 (252 lít) 1080 × 610 × 885 mm Giá 5.890.000đ |
| Sanaky ~210 lít | VH-230VD (213 lít, nhiều hộc kéo) 554 × 573 × 1645 mm, 166,7W Giá 8.090.000đ | VH-2599A3 (208 lít, Inverter) 985 × 620 × 845 mm, 80,9W Giá 6.080.000đ |
| Alaska ~215 lít | IF-215 (210 lít) 545 × 580 × 1425 mm, 100W Giá 8.120.000đ | BD-300 (220 lít) 860 × 614 × 855 mm, 120W Giá 6.430.000đ |
Rút ra từ bảng:
- Diện tích sàn: ở cỡ 100 lít gần như bằng nhau; từ khoảng 200 lít, tủ đứng chỉ chiếm khoảng một nửa đến 60% mặt sàn của tủ nằm.
- Giá: Sanaky và Alaska bản đứng đắt hơn bản nằm cùng cỡ; Hòa Phát hai kiểu giá gần nhau.
- Điện: không có quy luật chung. Sanaky bản đứng có công suất cao hơn bản nằm Inverter; Alaska thì ngược lại. Muốn tiết kiệm điện nên xem công suất và Inverter của từng mẫu.
2. Bảng giá tủ đông đứng gia đình
| Mẫu | Kiểu | Dung tích | Kích thước (mm) | Công suất | Bảo hành | Giá tại kho |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tủ Đông Đứng Hòa Phát 106 Lít HPF-UAH6106 | Tủ đứng | 106 lít | 546 × 568 × 963 | — | 24 tháng | 4.150.000đ |
| Tủ đông đứng Alaska 100 lít IF-11 (Nhỏ gọn, trữ sữa mẹ & thực phẩm) | Tủ đứng | 100 lít | 550 × 570 × 855 | 100W | lên đến 2 năm | 5.900.000đ |
| Tủ Đông Đứng Sanaky 118 Lít VH-160VD (4 Hộc Kéo Chống Lẫn Mùi) | Tủ đứng 4 hộc | 118 lít | 554 × 573 × 1056 | 111.5W | 24 tháng | 5.740.000đ |
| Tủ Đông Đứng Hòa Phát 147 Lít HPF-UAH6147 | Tủ đứng | 147 lít | 546 × 568 × 1142 | 120W | 24 tháng | 4.750.000đ |
| Tủ Đông Đứng Sanaky 150 Lít VH-180VD (5 Hộc Kéo Tiện Lợi) | Tủ đứng 5 hộc | 150 lít | 554 × 573 × 1252 | 122.2W | 24 tháng | 7.060.000đ |
| Tủ Đông Đứng Sumikura 160 Lít SKFU-155HSA | Tủ đứng | 160 lít | 550 × 550 × 1450 | 138W | 24 tháng | 6.790.000đ |
| Tủ Đông Đứng Hòa Phát 208 Lít HPF-UAH6208 | Tủ đứng | 208 lít | 546 × 568 × 1499 | — | 24 tháng | 5.850.000đ |
| Tủ Đông Đứng Alaska 210 Lít IF-215 | Tủ đứng | 210 lít | 545 × 580 × 1425 | 100W | lên đến 2 năm | 8.120.000đ |
| Tủ Đông Đứng Sanaky 213 Lít VH-230VD (6 Hộc Kéo Cao Cấp) | Tủ đứng nhiều hộc kéo | 213 lít | 554 × 573 × 1645 | 166.7W | 24 tháng | 8.090.000đ |
| Tủ Đông Đứng Sumikura 210 Lít SKFU-218HSN | Tủ đứng | 210 lít | 550 × 565 × 1700 | 150W | 24 tháng | 8.400.000đ |
| Tủ đông đứng Sanden 245L SFH-0870 (7 ngăn, Gia đình) | Tủ đứng 7 ngăn | 245 lít | 600 × 600 × 1700 | 95W | 24 tháng | 11.018.000đ |
Giá cập nhật tự động theo trang sản phẩm (08/11/2026). Kích thước, công suất theo thông số hãng; "—" là hãng không công bố.
3. Bảng giá tủ đông nằm tham khảo
| Mẫu | Kiểu | Dung tích | Kích thước (mm) | Công suất | Bảo hành | Giá tại kho |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tủ Đông 1 Ngăn Hòa Phát 107 Lít HPF-AN6107 | Tủ nằm | 107 lít | 564 × 590 × 870 | — | 24 tháng | 4.220.000đ |
| Tủ đông mini Sanaky 100 lít VH-1599HY 1 cánh nắp kín gia đình | Tủ nằm, dàn đồng | 100 lít | 615 × 620 × 845 | 87W | 24 tháng | 4.740.000đ |
| Tủ đông Sanden 100L SCF-0115 (Làm lạnh sâu -24°C) | Tủ nằm, đến -24°C | 100 lít | 555 × 480 × 845 | 100W | 24 tháng | 5.041.000đ |
| Tủ Đông 1 Ngăn Hòa Phát 162 Lít HPF-AN6162 | Tủ nằm | 162 lít | 814 × 532 × 866 | — | 24 tháng | 4.440.000đ |
| Tủ đông mini Sanden 145L SCF-0165 (Chuyển đổi mát/đông) | Tủ nằm, chuyển mát/đông | 145 lít | 705 × 545 × 845 | 115W | 24 tháng | 5.401.000đ |
| Tủ Đông Inverter Sanaky 208 Lít VH-2599A3 (1 Ngăn Đông Dàn Đồng) | Tủ nằm, Inverter | 208 lít | 985 × 620 × 845 | 80.9W | 24 tháng | 6.080.000đ |
| Tủ đông Alaska 220 lít BD-300 (1 ngăn đông nắp dở, tiêu chuẩn bền bỉ) | Tủ nằm | 220 lít | 860 × 614 × 855 | 120W | lên đến 2 năm | 6.430.000đ |
| Tủ Đông 1 Ngăn Hòa Phát 252 Lít HPF-AD6252 | Tủ nằm | 252 lít | 1080 × 610 × 885 | — | 24 tháng | 5.890.000đ |
| Tủ đông Sanden 260L SCF-0275 (Làm lạnh sâu -24°C) | Tủ nằm, đến -24°C | 260 lít | 954 × 700 × 845 | 145W | 24 tháng | 7.682.000đ |
Giá cập nhật tự động theo trang sản phẩm (08/11/2026). Kích thước, công suất theo thông số hãng; "—" là hãng không công bố.
4. Tủ đông đứng cỡ lớn cho quán, nhà hàng
Cần tủ đứng 500–700 lít thì có Sanden SFN-0500, SFN-0600, SFN-0700: máy nén Inverter, làm lạnh gián tiếp (không đóng tuyết), chỉnh nhiệt bằng bảng cảm ứng điện tử từ -15°C đến -25°C.
| Mẫu | Kiểu | Dung tích | Kích thước (mm) | Công suất | Bảo hành | Giá tại kho |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tủ đông đứng 1 cánh Sanden 500L SFN-0500 (Làm lạnh quạt gió) | Tủ đứng 1 cánh, Inverter | 500 lít | 710 × 710 × 1720 | 250W | 24 tháng | 15.426.000đ |
| Tủ đông đứng 1 cánh Sanden 600L SFN-0600 (Làm lạnh quạt gió) | Tủ đứng 1 cánh, Inverter | 600 lít | 710 × 710 × 1780 | 290W | 24 tháng | 17.111.000đ |
| Tủ đông đứng 1 cánh Sanden 700L SFN-0700 (Làm lạnh quạt gió) | Tủ đứng 1 cánh, Inverter | 700 lít | 840 × 750 × 1895 | 320W | 24 tháng | 18.536.000đ |
Giá cập nhật tự động theo trang sản phẩm (08/11/2026). Kích thước, công suất theo thông số hãng; "—" là hãng không công bố.
5. Khi nào chọn tủ đứng, khi nào chọn tủ nằm?
- Chọn tủ đứng khi: nhà chật, đặt trong bếp chung cư; cần chia ngăn để trữ sữa mẹ, đồ ăn dặm, thực phẩm theo ngày; không muốn cúi lấy đồ.
- Chọn tủ nằm khi: cần để đồ to như cá nguyên con, khay thịt; muốn giá thấp hơn ở cùng dung tích; muốn có máy nén Inverter ở cỡ khoảng 200 lít (Sanaky VH-2599A3, Hòa Phát HPF-AD8252).
6. Mẫu cũ đã ngừng bán
Tủ đông đứng mini Sumikura SKFU-102 (4 hộc) đã ngừng bán; mẫu tương đương đang bán là Sanaky VH-160VD (118 lít, 4 hộc).
7. Câu hỏi thường gặp
Nên mua tủ đông đứng hay nằm?
Nhà chật, cần dễ tìm đồ thì chọn tủ đứng; cần để đồ cồng kềnh, muốn giá thấp hơn hoặc có Inverter thì chọn tủ nằm. Ở cỡ 100 lít, hai kiểu chiếm diện tích và có giá gần như nhau.
Tủ đông đứng hay nằm tiết kiệm điện hơn?
Không có quy luật chung: theo thông số hãng, Sanaky VH-230VD (đứng) 166,7W cao hơn VH-2599A3 (nằm, Inverter) 80,9W; còn Alaska IF-215 (đứng) 100W thấp hơn BD-300 (nằm) 120W. Nên so công suất và Inverter của từng mẫu.
Tủ đông đứng chiếm bao nhiêu diện tích?
Các tủ đứng gia đình trong bảng có đáy khoảng 55–60 cm × 55–60 cm; tủ nằm khoảng 200 lít dài 0,86–1,08 m, sâu khoảng 0,61–0,62 m.
Có tủ đông đứng cỡ lớn cho nhà hàng không?
Có, Sanden SFN-0500, SFN-0600, SFN-0700 (500–700 lít, Inverter, làm lạnh gián tiếp) giá từ 15.426.000đ.
Phân vân giữa tủ đứng và tủ nằm? Gửi ảnh và kích thước chỗ đặt qua Zalo, mình gợi ý kiểu tủ và mẫu vừa.
Tác giả: Lê Trường Sơn, bán tủ mát, tủ đông từ 2017, cung cấp cho siêu thị, nhà hàng từ 2022.

Pingback: [Tư vấn] Nên mua tủ đông loại nào tốt nhất và tiết kiệm điện nhất 2019? | Tủ đông, Tủ Mát Nhật Bản - Nhập khẩu Thái Lan